Nước thải của công nghiệp dệt nhuộm

Ngày 11-04-2016 - Đăng bởi: daonhung

 Nước thải của công nghiệp dệt nhuộm

Nguồn nước thải phát sinh trong công nghiệp dệt nhuộm là từ các công đoạn hồ sợi, giũ hồ, nấu, tẩy nhuộm và hoàn tất, trong đó lượng nước thải chủ yếu do quá trình giặt sau mỗi công đoạn. Nhu cầu sử dụng nước trong nhà máy dệt nhuộm rất lớn và thay đổi theo các mặt hàng khác nhau. Nhu cầu sử dụng nước cho 1m vải nằm trong khoảng 12 đến 65 lít và thải ra từ 10 đến 40 lít. Nhìn chung sự phân phối nước trong nhà máy dệt như sau:

  1. Sản xuất hơi: 5,3%
  2. Nước làm nguội thiết bị: 6,4%
  3. Nước làm mát và xử lý bụi trong xí nghiệp sợi, dệt: 7,8%
  4. Nước cho các quá trình chính trong XN dệt nhuộm: 72,3%
  5. Nước vệ sinh: 7,6%
  6. Nước cho việc chống cháy và các vấn để khác: 0,6%

Tổng:                                                                                           100%

Theo một số tài liệu nước ngoài, lượng nước thải tính cho 1 đơn vị sản phẩm của một số mặt hàng như sau:

  • Hàng len nhuộm, dệt thoi (bao gồm xử lý sơ bộ và nhuộm) là 100 – 250 m3/ltấn vải.
  • Hàng vải bông, nhuộm, dệt thoi là 80 – 240 m3/ltấn vải, bao gồm:

Hồ sợi:                                0,02 m3/ltấn

Nấu, giũ hồ, tẩy:                 30 – 120 m3/l tấn

Nhuộm:                               50 – 120 m3/l tấn.

  • Hàng vải bông nhuộm, dệt kim là 70 – 180 m3/l tấn vải;
  • Hàng vải bông in hoa, dệt thoi là 65 – 280 m3/l tấn vải, bao gồm:

Hồ sợi:                                0,02 m3/l tấn;

Giũ hồ, nấu, tẩy:                 30 – 120 m3/l tấn:

In sấy:                                 5 – 20 m3/l tấn;

Giặt:                                   30 – 140 m3/l tấn.

  • Khăn len màu từ sợi polyacrylonitrit là 40 – 140 m3/l tấn, bao gồm: Nhuộm sợi: 30 – 80 m3/l tấn;

Giặt sau dệt:                       10 – 70 m3/l tấn.

  • Vải trắng từ polyacrylonitrit là 20 – 60 m3/l tấn (cho tẩy giặt)

Các chất gây ô nhiễm chính trong nước thải công nghiệp dệt nhuộm bao gồm:

  • Các tạp chất tách ra từ vải sợi như dầu mỡ, các hợp chất chứa nitơ, protein, các bụi bẩn bám dính vào sợi (trung bình chiếm 6% khối lượng xơ sợi).
    • Các hóa chất sử dụng trong quy trình công nghệ như hồ tinh bột, H2SO4, CH3COOH, NaOH, NaOCl, H2O2 Na2CO3, Na2SO3…các loại thuốc nhuộm, các chất trợ, chất ngấm, chất cầm màu, chất tẩy giặt. Lượng hóa chất sử dụng đối với từng loại vải, từng loại màu khác nhau và chủ yếu đi vào nước thải của từng công đoạn tương ứng.

Đặc điểm quan trọng nhất của nước thải từ các cơ sở dệt – nhuộm là sự dao động rất lớn cả vể lưu lượng và tải lượng các chất ô nhiễm, nó thay đổi theo mùa, theo mặt bằng sản xuất và chất lượng của sản phẩm. Nhìn chung nước thải từ các cơ sở dệt – nhuộm có độ kiềm khá cao, có độ màu và hàm lượng chất hữu cơ, tổng chất rắn cao.

bảng1:  Các chất gây ô nhiễm và đặc tính của nước thải ngành dệt – nhuộm

Công đoạn Chất ô nhiêm trong nước thải Đặc tính của nưởc thải
Hồ sợi, giũ hồ Tinh bột, gluco, cacboxy metyl xenlulo, polyvinyl alcol, nhựa, chất dẻo và sáp BOD cao (34 đến 50% tổng sản lượng BOD)
Nấu tẩy NaOH, chất sáp và dầu mỡ, tro, xôđa, silicat natri và xơ sợi vụn Độ kiềm cao, màu tối, BOD cao (30% tổng BOD)
Tẩy trắng Hypoclorit, hợp chất chứa clo, NaOH, AOX, axit Độ kiểm cao, chiếm 5% BOD
Làm bóng NaOH, tạp chất Độ kiềm cao, BOD thấp (dưới 1 % tổng BOD)
Nhuộm Các loại thuốc nhuộm, axit axetic và các muối kim loại Độ màu rất cao, BOD khá cao (6% tổng BOD), TS cao
In hoa Chất màu, tinh bột, dầu, đất sét, muối kim loại, axit Độ màu cao, BOD cao và chứa dầu mỡ
Hoàn thiện Vết tinh bột, mỡ động vật muối Kiềm nhẹ, BOD thấp

 

bảng 2: Đặc tính nước thải sản xuất của xí nghiệp dệt – nhuộm hàng bông dệt kim

Các thông số Đơn v Giá trị nhỏ nht Giá trị trung bình Giá trị cực đại
pH 8,5 10,3
Nhiệt độ 0C 25 27 38
COD mg/l 420 650 1400
BOD6 mg/l 80 180 500
TOC mg/l 100 202 350
Tổng phôtpho mg/l 26 50 80

1

SO42- mg/l 750 810 1050
S2 mg/l <0,1 <0,1 0,18
Cl mg/l 400 8D0 1650
AOX mg/1 0,5 0,8 1,2
Crom mg/l <0,01 0,015 0,034
Niken mg/l <0,1 <0,1 0,4

bảng 3:  Đặc tính nước thải của một số XN nhuộm tại Việt nam /13/

         Xí nghiệp

Các

thông

số đặc tính

sản phẩm

Đơn vị 1                  2

4 5
Hàng bông

dệt thoi

Hàng pha

dệt kim

Dệt len Sợi
Nước thải m3/t.vải 394 264 114 236
pH 8-11 9 – 10 9 9-11
TS mg/l 400 – 1000 950 – 1380 420 800 – 1300
mg/l 70 – 135 90 – 220 120-130 90 – 130
COD mg/l 150 – 380 230- 500 400 – 450 210-230
Độ màu Pt- Co 350 – 600 250 – 500 260 – 300